Thông tin

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    NoiNayCoAnhSonTungMTP4772041.mp3 Bai_lam_so_3.flv Bai_thi_so_2.flv Bai_lam_so_1.flv Earth_hour_is_not_turn_off_lights_and_burn_candles.jpg Loan_dem_giang_sinh_2012.swf Giac_mo_trua8.swf Trian1.swf Tim_ve_dai_duong.swf Hatinhminhthuong.swf Kiniemmaitruong.swf Hmtuht.swf CRVIETNAM.swf QuehuongtoiB.swf VMai_chucmung831.swf 1329139651_17.jpg H_n_year_ht.swf Khuc_nhac_giang_sinh1.swf Bai_ca_nguoi_giao_vien_nhan_dan.swf Clock_hoacucvang_thang111.swf

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Chào mừng bạn đến với website của Đoàn Thị Hồng Điệp.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Dề thi Sử 6 , Hk I có đáp án

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đoàn Thị Hồng Điệp (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:29' 17-12-2008
    Dung lượng: 40.5 KB
    Số lượt tải: 18
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ .HKI – k 6
    LỊCH SỬ .
    KHỐI 6.
    THỜI GIAN :45 PHÚT .
    I. TRẮC NGHIỆM.Mỗi câu 0,5 đ
    Xã hội cổ đại Hi Lạp và Rô ma gồm những giai cấp. a.Nông dân công xã, quý tộc , nô lệ . b. Nông dân, quý tộc . c. Chủ nô và nô lệ. d. Quý tộc và nô lệ. ( c
    Ai đã phát minh ra hệ thống chữ số , kể cả số 0 mà ngày nay ta đã đang dùng: a. Người Hy Lạp . b. Người Ai Cập. c. Người An Độ. d.Người Trung Quốc . ( c
    Nhà nước Văn Lang ra đời trong hòan cảnh : a. Mâu thuẫn giữa người giàu và người nghèo đã nảy sinh . b.Giải quyết xung đột giữa các bộ lạc Lạc Việt. c. Nhu cầu trị thủy và bảo vệ mùa màng . d. cả ba đều đúng . ( d
    Kinh đô của nhà nước Văn Lang đặt ở : a. Văn Lang ( Bạch Hạc-Phú Thọ –ngày nay ). b. Cổ Loa . c. Mê Linh. d. Thăng Long. ( a
    Xã hội Văn Lang đã chia thành nhiều tầng lớp khác nhau là : a.Người quyền quý , dân tự do , nô tỳ . b. Người quyền quý , dân tự do . c. Người quyền quý . nông dân công xã , nông nô . d. Cả ba đều đúng . ( a
    Trước họa ngoại xâm , người Tây Au và Lạc Việt họp nhau lại để tự vệ bằng cách : a.Kháng chiến lâu dài, đánh du kích ( ngày trốn vào rừng , đêm đến ra đánh giặc ). b. đánh nhanh thắng nhanh. c. Tạm hòa hõan với giặc . d. Cả ba đều sai. ( a.
    Điền vào chỗ trống bài đã học : 1 đ Xuất hiện muộn hơn ở các quốc gia cổ đại phương Đông , vào khoảng …………………………………………... ở miền…………………….., trên bán đảo Ban căng và I ta li a , đã hình thành hai quốc gia : là ……………………………và………………….
    II. TỰ LUẬN .
    1. Điền vào bảng tóm tắt những nét chính về đời sống vật chất và tinh thần của cư dân Văn Lang ? : 2 đ75
    a. Đời sống vật chất của cư dân Văn Lang : 1, 75 đ
    Việc ở
    
    
    Đi lại
    
    
    Việc ăn
    
    
    Việc mặc
    
    
    b Đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang.1 đ
    Phong tục
    
    
    Tập quán
    
    
    Tín ngưỡng
    
    
     2. Trình bày tổ chức bộ máy Nhà nước Văn Lang?Nhận xét ?.2 ,25đ.
    3. Nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống quân Tần xâm lược ?1 đ
    ĐÁP ÁN .
    I. TRẮC NGHIỆM .
    1.c. 2.c. 3.d 4.a 5.a 6. a.
    7. Xuất hiện muộn hơn ở các quốc gia cổ đại phương Đông , vào khoảng thiên niên kỷ I TCN 0,25 đ . Ở miền Nam Au 0,25 đ , trên bán đảo Ban căng và I ta li a , đã hình thành hai quốc gia : là Hi lạp 0,25 đ và Rô ma . 0, 25 đ
    II. TỰ LUẬN .
    1. Điền vào bảng tóm tắt những nét chính về đời sống vật chất và tinh thần của cư dân Văn Lang ? : 2 đ75
    a. Đời sống vật chất của cư dân Văn Lang : 1, 75 đ
    Việc ở
     Việc ở :ở nhà sàn hình mái cong hay mái tròn ,làm bằng gỗ, tre, nứa, lá .0,5 đ
    
    Đi lại
    Đi lại bằng thuyền . 0,25 đ
    
    Việc ăn
    ăn cơm , rau , cá , thịt , biết dùng mâm, chén , đũa . 0,5 đ
    
    Việc mặc
    nam đóng khố , đàn bà mặc váy , ngày lễ đeo đồ trang sức 0,5 đ
    
    b Đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang.1 đ
    Phong tục
    ăn trầu , nhuộm răng , gói bánh chưng , bánh giầy , chôn người chết kèm theo công cụ lao động hay đồ trang sức . 0,5 đ
    
    Tập quán
    tổ chức lễ hội, vui chơi , ca hát , nhảy múa, đua thuyền, thi giã gạo.
    O,25 đ
    
    Tín ngưỡng
    thờ các lực lượng tự nhiên như núi , sông , mặt trời , mặt trăng , đất nước. O,25 đ
    
    2. Trình bày tổ chức bộ máy Nhà nước Văn Lang?Nhận xét ?.
     
    Gửi ý kiến